Hold-booking

# 1. Tổng quan

  • Action URL: /api/v1/bamboo/flight/hold-booking
  • Đặc tả chi tiết: Swagger Link (opens new window)
  • Mô tả: Tính năng này cho phép giữ chỗ đặt vé Bamboo Airways.

# 2. Hướng dẫn

  1. Thực hiện request từ thông tin mã chuyến bay để giữ chỗ đặt vé Bamboo Airways.
  2. POST tới API Action URL để nhận kết quả giữ chỗ.
  3. Nhận về response và xử lý dữ liệu ở phía ứng dụng của đại lý.

# 3. Parameters

# Bảng mô tả Parameters

Thuộc tính Bắt buộc Kiểu dữ liệu Mô tả
x-api-token Có String Token API (F10)
x-api-password Có String Mật khẩu API (F10)
x-api-account Có String Tài khoản API (F10)

# 4. Request Body

# 4.1 Ví dụ Request Body

{
  "air_booking_id": "FLN202508141359311755154771722335099",
  "pnr_on_hold": true
}

# 4.2 Bảng mô tả Request Body

Thuộc tính Bắt buộc Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
air_booking_id Có string ID đặt chỗ từ Bamboo Airways
Pnr_on_hold Có boolean Có giữ chỗ hay không true

# 5. Response

# 5.1 Ví dụ Response

{
  "statusCode": 200,
  "timestamp": "2025-08-14T07:00:00.000Z",
  "path": "/api/v1/bamboo/flight/hold-booking",
  "message": "Giữ chỗ đặt vé Bamboo Airways thành công",
  "data": {
    "error": null,
    "booker_detail": {
      "sur_name": "",
      "given_name": ""
    },
    "pnr_number": "VMIAJN",
    "pnr_on_hold": true,
    "creation_datetime": "2023-04-04 08:37:00",
    "number_of_seats": 1,
    "itinerary": [
      {
        "flight_segment_group_id": 1,
        "segment_id": 1,
        "carrier_code": "QH",
        "flight_number": "412",
        "flight_date": "2023-04-20",
        "board_point": "HAN",
        "off_point": "NRT",
        "scheduled_departure_datetime": "2023-04-20 00:30:00",
        "scheduled_arrival_time": "2023-04-20 07:45:00",
        "departure_terminal": "2",
        "arrival_terminal": "2",
        "flight_status": "HK"
      }
    ],
    "guest_details": [
      {
        "given_name": "NAM HONG",
        "sur_name": "NGUYEN",
        "type": "ADULT",
        "guest_id": 2
      }
    ],
    "pnr_contact": {
      "address": {
        "email": "HONGNN@BAMBOOAIRWAYS.COM",
        "phone_number": "+84989989005"
      },
      "sur_name": "",
      "given_name": ""
    },
    "itin_price": {
      "guest_price_break_down": [
        {
          "price_break_down": [
            {
              "applied_fare_detail_type": 487,
              "base_fare_currency": "USD",
              "applied_fare": 1153000,
              "display_fare_amount": 17904000,
              "currency": "VND"
            }
          ],
          "fare_detail_for_guest_type": [
            {
              "cabin_class": "ECONOMY",
              "booking_class": "N",
              "fare_basis": "NEFRTV",
              "fare_type": "EconomyFlex",
              "segment_id": 1,
              "fare_component_id": 1
            }
          ],
          "tax": [
            {
              "code": "YQ",
              "amount": 4736000,
              "currency": "VND",
              "iata_code": "YQ"
            }
          ],
          "guest_type": "ADULT"
        }
      ],
      "total_amount_tobe_paid": {
        "currency": "VND",
        "amount": 17904000,
        "guest_amount": [
          {
            "guest_id": 2,
            "amount": 17904000,
            "currency": "VND",
            "guest_type": "ADULT"
          }
        ]
      },
      "time_limit_detail": {
        "time_limit_action": "CANCEL",
        "time_limit_ltc": "2023-04-05 15:37:00",
        "time_limit_utc": "",
        "note": "QH CANCELLATION DUE TO NO TICKET HAN T IME ZONE"
      },
      "refund_amount": {},
      "remarks": [
        "BOOKED BY: TEST@BAMBOOAIRWAYS.COM - 2025-10-16T13:47:39.000Z"
      ],
      "dealId": "test-deal-id",
      "invoiceId": "test-invoice-id",
      "contactId": "test-contact-id",
      "leadIds": [
        "test-lead-id"
      ],
      "errors": null
    }
  }
}

# 5.2 Bảng mô tả Cấu trúc Response (top-level)

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
statusCode number (integer) Mã trạng thái HTTP 200
timestamp string (ISO 8601) Thời điểm phản hồi 2025-08-14T07:00:00.000Z
path string Đường dẫn API /api/v1/bamboo/flight/hold-booking
message string Thông báo chung Giữ chỗ đặt vé Bamboo Airways thành công
data object Khối dữ liệu chi tiết {...}
errors array<object> null nếu không có lỗi null

# 5.3 Bảng mô tả Cấu trúc data

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
error string | null Lỗi nếu có null
booker_detail object Thông tin người đặt {...}
pnr_number string Mã đặt chỗ (PNR) VMIAJN
pnr_on_hold boolean Trạng thái giữ chỗ true
creation_datetime string (YYYY-MM-DD HH:mm:ss) Thời điểm tạo PNR 2023-04-04 08:37:00
number_of_seats number (integer) Số ghế đã giữ 1
itinerary array<object> Danh sách chặng bay [{...}]
guest_details array<object> Danh sách khách [{...}]
pnr_contact object Thông tin liên hệ PNR {...}
itin_price object Thông tin giá hành trình {...}
total_amount_tobe_paid object Tổng tiền phải thanh toán {...}
time_limit_detail object Thông tin hạn giữ chỗ/ra vé {...}
refund_amount object Thông tin hoàn tiền (nếu có) {}
remarks array<string> Ghi chú/remark hệ thống ["BOOKED BY: TEST@..."]
dealId string ID deal (CRM) test-deal-id
invoiceId string ID hoá đơn (CRM) test-invoice-id
contactId string ID liên hệ (CRM) test-contact-id
leadIds array<string> Các ID lead (CRM) ["test-lead-id"]

# 5.4 Bảng mô tả Cấu trúc booker_detail

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
sur_name string Họ người đặt
given_name string Tên người đặt

# 5.5 Bảng mô tả Cấu trúc itinerary[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
flight_segment_group_id number (integer) ID nhóm chặng 1
segment_id number (integer) ID chặng 1
carrier_code string (IATA 2) Mã hãng QH
flight_number number | string Số hiệu chuyến bay 412
flight_date string (YYYY-MM-DD) Ngày bay 2023-04-20
board_point string (IATA 3) Sân bay khởi hành HAN
off_point string (IATA 3) Sân bay đến NRT
scheduled_departure_datetime string (YYYY-MM-DD HH:mm:ss) Giờ cất cánh dự kiến 2023-04-20 00:30:00
scheduled_arrival_time string (YYYY-MM-DD HH:mm:ss) Giờ hạ cánh dự kiến 2023-04-20 07:45:00
departure_terminal string Nhà ga đi 2
arrival_terminal string Nhà ga đến 2
flight_status string Tình trạng PNR/segment (HK = holding confirmed) HK

# 5.6 Bảng mô tả Cấu trúc guest_details[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
given_name string Tên khách NAM HONG
sur_name string Họ khách NGUYEN
type string (enum) Loại khách: ADULT/CHILD/INFANT ADULT
guest_id number (integer) ID khách trong PNR 2

# 5.7 Bảng mô tả Cấu trúc pnr_contact

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
address object Địa chỉ liên hệ (email/điện thoại) {...}
sur_name string Họ người liên hệ
given_name string Tên người liên hệ

# 5.8 Bảng mô tả Cấu trúc pnr_contact.address

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
email string (email) Email liên hệ HONGNN@BAMBOOAIRWAYS.COM
phone_number string Số điện thoại liên hệ +84989989005

# 5.9 Bảng mô tả Cấu trúc itin_price

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
guest_price_break_down array<object> Chi tiết giá theo từng khách [{...}]

# 5.10 Bảng mô tả Cấu trúc guest_price_break_down[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
price_break_down array<object> Các thành phần giá (fare/tax) cho khách [{...}]
tax array<object> Thuế/phụ phí áp cho khách [{...}]
guest_type string (enum) Loại khách ADULT

# 5.11 Bảng mô tả Cấu trúc price_break_down[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
applied_fare_detail_type object Nhóm tiền tệ & giá áp dụng {...}
fare_detail_for_guest_type array<object> Thông tin hạng vé theo loại khách [{...}]

# 5.12 Bảng mô tả Cấu trúc applied_fare_detail_type

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
base_fare number Giá cước gốc (đơn vị gốc) 487
base_fare_currency string (ISO-4217) Tiền tệ của base_fare USD
applied_fare number Giá cước đã áp dụng (đơn vị hiển thị) 11533000
display_fare_amount number Giá hiển thị (thường = applied_fare + tax) 17904000
currency string (ISO-4217) Tiền tệ hiển thị VND

# 5.13 Bảng mô tả Cấu trúc fare_detail_for_guest_type[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
cabin_class string (enum) Hạng khoang ECONOMY
booking_class string Hạng đặt chỗ N
fare_basis string Fare basis code NEFRTV
fare_type string Brand/loại giá EconomyFlex
segment_id number ID chặng 1
fare_component_id number ID thành phần giá 1

# 5.14 Bảng mô tả Cấu trúc tax[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
code string Mã thuế/phụ phí (nội bộ) YQ
amount number Số tiền thuế/phụ phí 4736000
currency string (ISO-4217) Tiền tệ VND
iata_code string Mã IATA (nếu có) YQ

# 5.15 Bảng mô tả Cấu trúc total_amount_tobe_paid

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
currency string (ISO-4217) Tiền tệ tổng thanh toán VND
amount number Tổng tiền phải trả 17904000
guest_amount array<object> Tổng theo từng khách [{...}]

# 5.16 Bảng mô tả Cấu trúc total_amount_tobe_paid.guest_amount[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
guest_id number ID khách 2
amount number Số tiền phải trả của khách 17904000
currency string (ISO-4217) Tiền tệ VND
guest_type string (enum) Loại khách ADULT

# 5.17 Bảng mô tả Cấu trúc time_limit_detail

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
time_limit_action string (enum) Hành động khi quá hạn (CANCEL, TICKET...) CANCEL
time_limit_ltc string (YYYY-MM-DD HH:mm:ss) Thời hạn theo local time 2023-04-05 15:37:00
time_limit_utc string Thời hạn theo UTC (rỗng nếu không có)
note string Ghi chú QH CANCELLATION DUE TO NO TICKET HAN TIME ZONE

This site uses cookies to learn which topics interest our readers.