Send Mail
# 1. Tổng quan
- Action url:
/api/v1/bamboo/manager/send-mail - Đặc tả chi tiết: Swagger Link (opens new window)
- Tính năng này cho phép gửi email vé máy bay cho hành khách Bamboo Airways.
# 2. Hướng dẫn sử dụng
- Thực hiện request từ thông tin mã máy bay để gửi email
- Gửi POST tới API action URL để nhận về kết quả gửi email
- Nhận về response và xử lý dữ liệu ở phía ứng dụng của đại lý.
# 3. Parameters
# Ví dụ Parameters
| Thuộc tính | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|---|
'x-api-token' | Có | String | Token API (F10) |
'x-api-password' | Có | String | Mật khẩu API (F10) |
'x-api-account' | Có | String | Tài khoản API (F10) |
# 4. Request body
# 4.1 Ví dụ Request body
{
"email": "HOC22100@GMAIL.COM",
"ticket_number": [
"9262412896848"
],
"air_booking_id": "FLN202510241311051761286265111704450"
}
# Cấu trúc dữ liệu
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
'Air_booking_id' | String | ID đặt chỗ từ bamboo airways | |
'email' | string | Email địa chỉ người nhận | |
'Ticket_number' | string | Danh sách số vé máy bay |
# 5. Response
# 5.1 Ví dụ Response
{
"statusCode": 200,
"timestamp": "2025-10-24T06:14:56.642Z",
"path": "/api/v1/bamboo/manager/send-mail",
"message": "Gửi email vé máy bay Bamboo Airways thành công",
"data": {
"success": true,
"id": "FLN202510241311051761286265111704450",
"message": [
{
"message": "Thành công!"
}
],
"data": {
"error": null,
"status": "EMLOK"
}
},
"errors": null
}
# Response (top-level)
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
'statusCode' | number (integer) | Mã trạng thái HTTP. | |
'timestamp' | string (ISO 8601) | Thời điểm phản hồi. | |
'path' | string | Đường dẫn API. | |
'message' | string | Thông báo chung. | |
'data' | object | Khối dữ liệu chi tiết. | |
'errors' | array<object> \| null | Danh sách lỗi nếu có. |
# data
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
'success' | boolean | Trạng thái thành công phía Bamboo. | |
'id' | string | ID truy vết/yêu cầu Bamboo. | |
'message' | array<object> | Danh sách thông điệp chi tiết. | |
'data' | object | Dữ liệu chi tiết sau khi gửi email. |
# data.data
| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả | Ví dụ |
|---|---|---|---|
'error' | string \| null | Lỗi nếu có. | |
'status' | string | Trạng thái xử lý gửi email (ví dụ EMLOK). |