Cancel-PNR

# 1. Tổng quan

  • Action URL: /api/v1/bamboo/manager/pnr-cancel
  • Đặc tả chi tiết: Swagger Link (opens new window)
  • Mô tả:
    Tính năng này cho phép truy xuất thông tin PNR.

# 2. Hướng dẫn

  1. Thực hiện request từ thông tin mã máy bay để hủy PNR.
  2. POST tới API action URL để nhận về kết quả huỷ.
  3. Nhận về response và xử lý dữ liệu ở phía ứng dụng của đại lý.

# 3. Parameters

# Bảng mô tả Parameters

Thuộc tính Bắt buộc Kiểu dữ liệu Mô tả
x-api-token Có String Token API (F10)
x-api-password Có String Mật khẩu API (F10)
x-api-account Có String Tài khoản API (F10)

# 4. Request Body

# 4.1 Ví dụ Request Body

{
  "pnr_number": "EKA0BZ",
  "air_booking_id": "FLN202510241028051761276485488213818"
}

# 4.2 Bảng mô tả Cấu trúc dữ liệu

Thuộc tính Bắt buộc Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
Pnr_number Có string Số PNR cần truy xuất "QH1234"
Air_booking_id Có string ID đặt chuyến bay "AID5678"

# 5. Response

# 5.1 Ví dụ Response

{
  "statusCode": 200,
  "timestamp": "2025-10-24T03:36:43.035Z",
  "path": "/api/v1/bamboo/manager/pnr-cancel",
  "message": "Hủy PNR Bamboo Airways thành công",
  "data": {
    "success": true,
    "id": "FLN202510241028051761276485488213818",
    "message": [
      {
        "message": "Thành công!"
      }
    ],
    "data": {
      "error": null,
      "pnr_number": "EKA0BZ",
      "pnr_status": "Cancel",
      "pnr_on_hold": false,
      "creation_datetime": "2025-10-24 03:36:00",
      "last_modified_datetime": "",
      "number_of_seats": 1,
      "guest_details": [
        {
          "given_name": "NAM",
          "sur_name": "KHANH",
          "name_prefix": "MR",
          "type": "ADULT",
          "guest_id": 2
        }
      ],
      "ssr_details": [],
      "seat_details": [],
      "fee_details": null,
      "emd_deposits": [],
      "pnr_contact": {
        "address": {
          "email": "HOC22100@GMAIL.COM",
          "phone_number": "+84969573782"
        },
        "name_prefix": "",
        "language": "EN",
        "sur_name": "",
        "given_name": ""
      },
      "itin_price": {
        "guest_price_break_down": []
      },
      "total_amount_paid": {},
      "total_amount_tobe_paid": {},
      "time_limit_detail": {},
      "refund_amount": {}
    }
  },
  "errors": null
}

# 5.2 Response (top-level)

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
statusCode number (integer) Mã trạng thái HTTP. 200
timestamp string (ISO 8601) Thời điểm phản hồi. "2025-10-28T09:00:00Z"
path string Đường dẫn API. "/api/v1/bamboo/manager/pnr-cancel"
message string Thông báo chung. "Cancel success"
data object Khối dữ liệu chi tiết. {...}
errors array<object> | null Danh sách lỗi nếu có. null

# data

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
success boolean Trạng thái thành công phía Bamboo. true
id string ID truy vết/yêu cầu Bamboo. "REQ123456"
message array<object> Danh sách thông điệp chi tiết. [{}]
data object Dữ liệu chi tiết sau khi hủy PNR. {...}

# data.data

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
error string | null Lỗi nếu có. null
pnr_number string Mã đặt chỗ (PNR). "QH1234"
pnr_status string Trạng thái PNR (Cancel/Active/...). "Cancel"
pnr_on_hold boolean PNR đang giữ chỗ hay không. false
creation_datetime string (YYYY-MM-DD HH:mm:ss) Thời điểm tạo/cập nhật thao tác. "2025-10-28 08:00:00"
last_modfied_datetime string Thời điểm cập nhật gần nhất (nếu có). "2025-10-28 08:10:00"
number_of_seats number (integer) Số ghế. 2
guest_details array<object> Danh sách khách. [{}]
ssr_details array<object> Dịch vụ bổ sung (nếu có). []
seat_details array<object> Chỗ ngồi (nếu có). []
fee_details object | null Chi tiết phí bổ sung (nếu có). null
emd_deposits array<object> Các EMD/phiếu thu kèm theo (nếu có). []
pnr_contact object Thông tin liên hệ PNR. {...}
itin_price object Thông tin giá hành trình. {...}
total_amount_paid object Tổng đã thanh toán (nếu có). {}
total_amount_tobe_paid object Tổng còn phải trả (nếu có). {}
time_limit_detail object Thông tin hạn (nếu có). {}
refund_amount object Thông tin hoàn tiền (nếu có). {}

# data.data.guest_details[]

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
given_name string Tên khách. "DUY"
sur_name string Họ khách. "TRAN"
name_prefix string Xưng hô. "Mr"
type string (enum) Loại khách: ADULT / CHILD / INFANT. "ADULT"
guest_id number (integer) ID khách. 1

# data.data.pnr_contact

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
address object Địa chỉ liên hệ. {...}
name_prefix string Xưng hô người liên hệ. "Ms"
language string Ngôn ngữ. "vi"
sur_name string Họ người liên hệ. "Nguyen"
given_name string Tên người liên hệ. "Hoa"

# data.data.pnr_contact.address

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
email string (email) Email liên hệ. "example@gmail.com"
phone_number string Số điện thoại liên hệ. "0901234567"

# data.data.itin_price

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
guest_price_break_down array<object> Chi tiết giá theo từng khách. [{}]

# Các trường trống/khác

Thuộc tính Kiểu dữ liệu Mô tả Ví dụ
ssr_details array<object> Danh sách dịch vụ bổ sung (rỗng trong mẫu). []
seat_details array<object> Danh sách ghế (rỗng trong mẫu). []
total_amount_paid object Tổng đã thanh toán (rỗng trong mẫu). {}
total_amount_tobe_paid object Tổng còn phải trả (rỗng trong mẫu). {}
time_limit_detail object Thông tin hạn (rỗng trong mẫu). {}
refund_amount object Thông tin hoàn tiền (rỗng trong mẫu). {}

This site uses cookies to learn which topics interest our readers.